dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
13
14
15
16
17
»
»»
Words Containing "n^"
Nhạt như nước ốc ao bèo
Nhát như thỏ đế
Nhất niên chỉ kế mạc như chủng cốc, thập niên chỉ kế mạc như chủng mộc
Nhất nọ nhất kia, đành đánh hai chữ nhất
Nhất nước, nhì phân, ba cân, bốn giống
Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống
Nhất Đồng Nai nhì hai huyện
Nhạt phấn phai hương
Nhạt phấn phai son
Nhất phao câu, nhì đầu cánh
Nhất pháp lập, nhất tệ sinh
Nhất phá sơn lâm, nhì đâm hà bá
Nhất Phú Kiều đám ma, nhì Thanh Hà nhà cháy
Nhất quận công, nhì không khố
Nhất Quận công, nhì không lều
Nhất quỷ, nhì ma, thứ ba học trò
Nhất rậm râu, nhì bầu bụng
Nhất rậm rì, nhì bạch tuộc
Nhất răng cưa, nhì thưa vú
Nhà Tranh cho chí Nhà Choa, Chuôm Chùa, Nhà Cốc đổ ra Nhà Vòi
Nhà tranh vách đất
Nhà trò giữ cửa đình
Nhà trò giữ dịp
Nhà trò giữ nhịp
Nhà trò khua phách
Nhất ruộng nhì mạ thứ ba canh điền
Nhất Sậu Quả, nhì Gả Gối
Nhất sĩ nhì nông
Nhất sĩ nhì nông, hết gạo chạy rong nhất nông nhì sĩ
Nhất sĩ nhì nông, hết gạo chạy rông, nhất nông nhì sĩ
Nhất sĩ, nhì nông, tam công, tứ cổ
Nhất sinh làm người có câu nói thật
Nhất song ngà, nhì xà leo
Nhất song nhà, nhì xà trẹo
Nhất song nhà, nhì xà treo
Nhất sự, suy vạn sự
Nhất sự thiện, vạn sự lành
Nhất sự thuận, vạn sự lành
Nhất Tam Đái, nhì Khoái Châu
Nhất tạo gia, nhì ca xướng
Nhất thả cá, nhì gá bạc
Nhất thành bất biến
Nhất Thanh, nhì Lò, tam Tấc, tứ Than
Nhất Thanh Oai, hai Thanh Trì
Nhất Thanh Trì, nhì Thanh Oai
Nhất thế phá hôn nhân, tam thế cùng
Nhất thế tụng tam thế thù
Nhất thì học sĩ, nhì thì canh nông
Nhất thì nhì thục
Nhất thì được, nhị thì thua
Nhất thời vợ dại trong nhà, nhì thời nhà dột, thứ ba nợ đòi
Nhất thốn thời nhất thốn kim
Nhất thủ nhì vĩ
Nhất tội nhất xá, vạn tội vạn xá
Nhất tội, nhì nợ
Nhất to là giống gà nâu, lông dày thịt béo về sau đẻ nhiều
Nhất Trần, nhì Khôi, tam Hà, tứ Nguyễn
Nhất trống làng Chiêng, nhất chiêng làng Ngụ, nhất cụ làng Thong.
Nhất trong là nước giếng Hồi, nhất béo nhất bùi cá rô đầm Sét.
Nhất trong là nước giếng Hồi, nhất béo nhất bùi là cá rô câu
Nhất trong là nước giếng Hồi, nhất ngọt, nhất bùi cá rô đầm Sét
Nhất trong là nước thượng nguồn
Nhất trường xã Trung như sung hai giáp
Nhất tự đáo công môn, cửu ngưu nan thục xuất
Nhặt từng hột, móc từng bông
Nhất tướng công thành, vạn cốt khô
Nhất tự vi sư, bán tự vi sư
Nhất vện, nhì vàng, tam khoang, tứ đốm
Nhất voi một ngà, nhì đàn bà một mắt
Nhất vợ nhì giời
Nhất vợ nhì trời
Nhất xương nhì da, thứ ba dạc lò
Nhàu nhàu như chó ăn và mắm
Nhà xác như ve
Nhà xiêu khó chống
Nhảy đi nhảy lại, như thòi nói qua sông
Nhảy như con chi chi
Nhảy như con choi choi
Nhảy xa va mạnh
Nhẹ bằng bông ném chẳng đi, nặng bằng chì xa lăng lắc.
Nhẹ bằng lông đấm chẳng đi, nặng bằng chì xa lăng lắc
Nhẹ bằng lông quẳng chẳng đi, nặng bằng chì quăng xa lắc
Nhẹ bằng lông quăng chẳng đi, nặng bằng chì quăng xa lắc
Nhẹ bằng lông quăng chẳng đi, nặng bằng chì xa lăng lắc
Nhẹ bằng lông thì ném chẳng đi, nặng bằng chì thì quăng xa lắc
Nhẹ bằng lông thì ném chẳng đi, nặng bằng chì thì quay lông lốc
Nhẹ bước thanh vân
Nhẹ chẳng ưa ưa nặng
Nhẹ không ưa, ưa nặng
Nhẹ không ưa ưa nặng, ngọt không ưa ưa đắng
««
«
13
14
15
16
17
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...